Ngày 21 tháng 11 năm 2020
Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.
Ngày âm lịch
Ngày 7 tháng 10 năm 2020
Ngày trong tuần
Thứ Bảy
Ngày
Mậu Thìn
Tiết khí
Xử Thử
01
Cát hung
Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.
Ngày tốt xấu
Giờ hoàng đạo
Dần (03:00 - 04:59) ;
Thìn (07:00 - 08:59) ;
Tỵ (09:00 - 10:59) ;
Thân (15:00 - 16:59) ;
Dậu (17:00 - 18:59) ;
Hợi (21:00 - 22:59)
Giờ hắc đạo
Tý (23:00 - 00:59) ;
Sửu (01:00 - 02:59) ;
Mão (05:00 - 06:59) ;
Ngọ (11:00 - 12:59) ;
Mùi (13:00 - 14:59) ;
Tuất (19:00 - 20:59) ;
Cát thần
Thiên Ân,
Tam Hợp,
Thần Tại
Hung thần
Thiên Lao,
Tam Nương,
Bạch Hổ trung cung,
Nhật Lưu Tài,
Phục Thi
Các ngày kỵ
- Tam Nương: tránh việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Bành tổ bách kỵ
Can: Mậu - Mậu bất thụ điền
không nên nhận đất, chủ không được lành
Chi: Thìn - Thìn bất khốc khấp
không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang
Trực ngày / Sao
Trực ngày: Chấp
Sao Nhị Thập Bát Tú: Đê
02
Ngũ hành
Ngũ hành và tuổi hợp khắc.
Ngũ hành
Ngũ hành
Ngày: Mậu Thìn
Nạp âm: Đại lâm Mộc
Hành: Mộc
Ý nghĩa: cây rừng lớn
Tuổi hợp / kỵ
Hợp: Lộ bàng Thổ (Canh Ngọ, Tân Mùi); Đại dịch Thổ (Mậu Thân, Kỷ Dậu); Sa trung Thổ (Bính Thìn, Đinh Tỵ)
Kỵ: Đại hải Thủy (Nhâm Tuất, Quý Hợi); Ốc thượng Thổ (Bính Tuất, Đinh Hợi)
Lục hợp: Dậu
Tam hợp: Tý, Thân
Xung khắc
03
Khuyến nghị công việc
Xem cát hung theo từng giờ.
Giờ tốt xấu trong ngày
| Giờ | Can Chi | Cát Hung Thần | |
|---|---|---|---|
| 23:00 - 00:59 | Nhâm Tý | Tinh | Thiên Lao (Tỏa thần); Triệt Lộ Không Vong; Thổ Tinh; Cửu Xú; Tam Hợp; Đường Phù; La Thiên Đại Tiến |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 01:00 - 02:59 | Quý Sửu | Tinh | Huyền Vũ (Thiên ngục); Triệt Lộ Không Vong; Hà Khôi; La Hầu; Cổ Mộ Sát; Ngũ Hợp; Quốc Ấn; Thiên Ất; Dương Quý |
| Nghi | |||
| Kị | bác hí, bách sự bất lợi, từ tụng | ||
| 03:00 - 04:59 | Giáp Dần | Tinh | Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Tứ Đại Cát Thời; Kim Tinh; Trường Sinh; Dịch Mã; Ngũ Bất Ngộ; Cô Thần |
| Nghi | cầu tài, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác tạo, tạo táng, tự tạo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | kết hôn nhân | ||
| 05:00 - 06:59 | Ất Mão | Tinh | Câu Trần (Địa ngục); Thiên Cẩu; Thời Hại; Cửu Xú; Thiên Quan; Thái Dương |
| Nghi | |||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 07:00 - 08:59 | Bính Thìn | Tinh | Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Thời Kiến; Hỷ Thần; Hỏa Tinh; Thiên Binh; Thời Hình |
| Nghi | an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 09:00 - 10:59 | Đinh Tỵ | Tinh | Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Tứ Đại Cát Thời; Thủy Tinh; Ngũ Phù; Nhật Lộc; Thiên Xá; La Thiên Đại Thoái; Kiếp Sát |
| Nghi | bách sự nghi dụng, giá thú, khai thị, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 11:00 - 12:59 | Mậu Ngọ | Tinh | Thiên Hình (Thiên hình); Lục Mậu; Lôi Binh; Cửu Xú; Thái Âm; Tham Lang; Đế Vượng |
| Nghi | |||
| Kị | công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 13:00 - 14:59 | Kỷ Mùi | Tinh | Chu Tước (Thiên tụng); Thiên Cương; Thời Hình; Mộc Tinh; Thiên Ất; Âm Quý; Hữu Bật |
| Nghi | |||
| Kị | tụng sự | ||
| 15:00 - 16:59 | Canh Thân | Tinh | Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Tứ Đại Cát Thời; Tam Hợp; Tả Phụ; Phúc Tinh; Quả Tú; Địa Binh; Kế Đô; Ngũ Quỷ |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | kết hôn nhân | ||
| 17:00 - 18:59 | Tân Dậu | Tinh | Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Lục Hợp; Thiên Tặc; Ngũ Quỷ; Thổ Tinh; Cửu Xú |
| Nghi | an sàng, cầu tài, cầu tự, giá thú, kì phúc, lục lễ, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | an táng, khai thương khố, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, động thổ | ||
| 19:00 - 20:59 | Nhâm Tuất | Tinh | Bạch Hổ (Thiên sát); Nhật Mộ; Thời Phá; La Hầu; Vũ Khúc |
| Nghi | |||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 21:00 - 22:59 | Quý Hợi | Tinh | Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Tứ Đại Cát Thời; Kim Tinh |
| Nghi | an sàng, an táo, khai thương khố, nhập trạch | ||
| Kị |
04
Khai Sơn Lập Hướng
| Sát phương | Tam Sát | Lưu niên tại cung Ly (Nam) tức Tỵ, Ngọ, Mùi; Lưu nguyệt tại cung Ly (Nam) tức Tỵ, Ngọ, Mùi. |
| Thái Tuế / Tuế Phá | Thái Tuế tại cung Tý và cung xung là Tuế Phá tại cung Ngọ. |