Ngày 30 tháng 06 năm 2016
Xem ngày âm lịch, tiết khí, giờ tốt xấu và ngũ hành.
Ngày âm lịch
Ngày 26 tháng 5 năm 2016
Ngày trong tuần
Thứ Năm
Ngày
Quý Mùi
Tiết khí
Thanh Minh
01
Cát hung
Cát thần, hung thần, giờ tốt xấu.
Ngày tốt xấu
Giờ hoàng đạo
Dần (03:00 - 04:59) ;
Mão (05:00 - 06:59) ;
Tỵ (09:00 - 10:59) ;
Thân (15:00 - 16:59) ;
Tuất (19:00 - 20:59) ;
Hợi (21:00 - 22:59)
Giờ hắc đạo
Tý (23:00 - 00:59) ;
Sửu (01:00 - 02:59) ;
Thìn (07:00 - 08:59) ;
Ngọ (11:00 - 12:59) ;
Mùi (13:00 - 14:59) ;
Dậu (17:00 - 18:59) ;
Cát thần
Thiên Ân
Hung thần
Huyền Vũ,
Đại Không Vong
Các ngày kỵ
- Không rơi vào nhóm ngày kỵ phổ biến theo bộ quy tắc đang áp dụng.
Bành tổ bách kỵ
Can: Quý - Quý bất từ tụng
không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh
Chi: Mùi - Mùi bất phục dược
không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột
Trực ngày / Sao
Trực ngày: Trừ
Sao Nhị Thập Bát Tú: Tỉnh
02
Ngũ hành
Ngũ hành và tuổi hợp khắc.
Ngũ hành
Ngũ hành
Ngày: Quý Mùi
Nạp âm: Dương liễu Mộc
Hành: Mộc
Ý nghĩa: gỗ dương liễu
Tuổi hợp / kỵ
Hợp: Lộ bàng Thổ (Canh Ngọ, Tân Mùi); Đại dịch Thổ (Mậu Thân, Kỷ Dậu); Sa trung Thổ (Bính Thìn, Đinh Tỵ)
Kỵ: Giản hạ Thủy (Bính Tý, Đinh Sửu); Bích thượng Thổ (Canh Tý, Tân Sửu)
Lục hợp: Ngọ
Tam hợp: Hợi, Mão
Xung khắc
03
Khuyến nghị công việc
Xem cát hung theo từng giờ.
Giờ tốt xấu trong ngày
| Giờ | Can Chi | Cát Hung Thần | |
|---|---|---|---|
| 23:00 - 00:59 | Nhâm Tý | Tinh | Thiên Hình (Thiên hình); Triệt Lộ Không Vong; Thời Hại; Thổ Tinh; Cửu Xú; Ngũ Phù; Nhật Lộc; La Thiên Đại Tiến |
| Nghi | |||
| Kị | công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 01:00 - 02:59 | Quý Sửu | Tinh | Chu Tước (Thiên tụng); Thời Phá; Triệt Lộ Không Vong; La Hầu; Cổ Mộ Sát; Thời Hình; Tứ Đại Cát Thời |
| Nghi | |||
| Kị | tụng sự | ||
| 03:00 - 04:59 | Giáp Dần | Tinh | Kim Quỹ (Nguyệt tiên, phúc đức tinh); Quý Đăng Thiên Môn; Kim Tinh; Thiên Tặc |
| Nghi | giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | an táng, giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, động thổ | ||
| 05:00 - 06:59 | Ất Mão | Tinh | Thiên Đức (Thiên đức, bảo quang tinh); Tam Hợp; Thiên Ất; Phúc Tinh; Âm Quý; Trường Sinh; Thái Dương; Cửu Xú |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | |||
| 07:00 - 08:59 | Bính Thìn | Tinh | Bạch Hổ (Thiên sát); Hỏa Tinh; Thiên Cương; Thiên Binh; Tứ Đại Cát Thời; Thiên Quan; Hỷ Thần |
| Nghi | |||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 09:00 - 10:59 | Đinh Tỵ | Tinh | Ngọc Đường (Thiên khai, thiếu vi tinh); Thủy Tinh; Thiên Xá; Thiên Ất; Dương Quý; Dịch Mã; La Thiên Đại Thoái; Cô Thần |
| Nghi | an sàng, an táo, bách sự nghi dụng, cầu tài, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | kết hôn nhân | ||
| 11:00 - 12:59 | Mậu Ngọ | Tinh | Thiên Lao (Tỏa thần); Lục Mậu; Thiên Cẩu; Lôi Binh; Cửu Xú; Thái Âm; Ngũ Hợp; Lục Hợp; Tham Lang |
| Nghi | an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị | công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 13:00 - 14:59 | Kỷ Mùi | Tinh | Huyền Vũ (Thiên ngục); Nhật Mộ; Ngũ Bất Ngộ; Tứ Đại Cát Thời; Đường Phù; Mộc Tinh; Thời Kiến; Hữu Bật |
| Nghi | an táng, nhập trạch, thượng lương, tu tạo | ||
| Kị | bác hí, từ tụng | ||
| 15:00 - 16:59 | Canh Thân | Tinh | Tư Mệnh (Nhật tiên, phượng liễn tinh); Quốc Ấn; Tả Phụ; Kiếp Sát; Địa Binh; Kế Đô; Ngũ Quỷ |
| Nghi | thụ phong, tu tạo, tác tạo, tự tạo | ||
| Kị | |||
| 17:00 - 18:59 | Tân Dậu | Tinh | Câu Trần (Địa ngục); Ngũ Quỷ; Thổ Tinh; Cửu Xú |
| Nghi | |||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 19:00 - 20:59 | Nhâm Tuất | Tinh | Thanh Long (Thiên quý, thái ất tinh); Tứ Đại Cát Thời; Vũ Khúc; Thiên Quan; Hà Khôi; La Hầu |
| Nghi | giá thú, kì phúc, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | bách sự bất lợi | ||
| 21:00 - 22:59 | Quý Hợi | Tinh | Minh Đường (Minh phụ, quý nhân tinh); Tam Hợp; Kim Tinh; Đế Vượng; Quả Tú |
| Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị | kết hôn nhân |
04
Khai Sơn Lập Hướng
| Sát phương | Tam Sát | Lưu niên tại cung Ly (Nam) tức Tỵ, Ngọ, Mùi; Lưu nguyệt tại cung Đoài (Tây) tức Thân, Dậu, Tuất. |
| Thái Tuế / Tuế Phá | Thái Tuế tại cung Thân và cung xung là Tuế Phá tại cung Dần. |